TanroDictionary Sổ từ

putrescence

/pjuːˈtrɛsənts/

Anh
0

putrescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng đang bị thối rữa; Vật đang bị thối rữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng đang bị thối rữa.danh từEN-VI Dict
  2. Vật đang bị thối rữa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We noticed putrescence in the spoiled meat.

  2. The bin held a dark mass of putrescence.