TanroDictionary Sổ từ

putridness

/ˈpjuːtrɪdnəs/

Anh
0

putridness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thối, sự thối rữa; tình trạng thối rữa; Sự thối tha, tình trạng thối tha; sự độc hại, tình trạng độc hại; Sự đồi bại, sự sa đoạ; tình trạng đồi bại, tình trạng sa đoạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thối, sự thối rữa; tình trạng thối rữa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thối tha, tình trạng thối tha; sự độc hại, tình trạng độc hại.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đồi bại, sự sa đoạ; tình trạng đồi bại, tình trạng sa đoạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The putridness of the food made us leave.

  2. The room smelled of putridness after days of heat.

  3. The story showed the putridness of greed.