Nghĩa tiếng Việt
- Sự thối, sự thối rữa; tình trạng thối rữa.danh từEN-VI Dict
- Sự thối tha, tình trạng thối tha; sự độc hại, tình trạng độc hại.danh từEN-VI Dict
- Sự đồi bại, sự sa đoạ; tình trạng đồi bại, tình trạng sa đoạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The putridness of the food made us leave.
-
The room smelled of putridness after days of heat.
-
The story showed the putridness of greed.