TanroDictionary Sổ từ

puzzler

/ˈpʌzlə(r)/

Anh
0

puzzler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm bối rối; Vấn đề làm bối rối, vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm bối rối.danh từEN-VI Dict
  2. Vấn đề làm bối rối, vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The last riddle was a real puzzler.

  2. Choosing the best route was a puzzler.