Nghĩa tiếng Việt
- Người làm bối rối.danh từEN-VI Dict
- Vấn đề làm bối rối, vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The last riddle was a real puzzler.
-
Choosing the best route was a puzzler.
/ˈpʌzlə(r)/
puzzler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm bối rối; Vấn đề làm bối rối, vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết.
The last riddle was a real puzzler.
Choosing the best route was a puzzler.