TanroDictionary Sổ từ

pygidium

/pɑɪˈdʒɪdiəm/

Anh
0

pygidium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốt hậu môn; mảnh cuối bụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đốt hậu môn; mảnh cuối bụng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beetle's pygidium was easy to spot.