Nghĩa tiếng Việt
- Lùn tịt.tính từEN-VI Dict
- Tầm thường dốt nát, kém cỏi; tầm thường nhỏ bé.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old toy was tiny and pygmean.
-
His pygmean excuse did not convince anyone.
/ˈpɪɡmiːn/
pygmean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lùn tịt; Tầm thường dốt nát, kém cỏi; tầm thường nhỏ bé.
The old toy was tiny and pygmean.
His pygmean excuse did not convince anyone.