TanroDictionary

pyramiding

/ˈpɪrəˌmɪdin/

Anh
0

pyramiding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tháp hoá; Sự chóp hoá; Việc hình thành hình chóp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tháp hoá; Sự chóp hoá; Việc hình thành hình chóp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chart showed pyramiding in the company structure.