Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pyxđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clerk pyxed the small box carefully.
/ˈpɪkst/
pyxed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pyx.
The clerk pyxed the small box carefully.