TanroDictionary Sổ từ

qic

/ˈkɪk/

Anh
0

qic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cartridge băng từ 1 / 3 inch (QIC).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cartridge băng từ 1 / 3 inch (QIC).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stored the files on a qic tape.