Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “Q”
562 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/4
- quadrangle /ˈkwɒdræŋɡl/ Hình bốn cạnh.
- quadrilateral /ˌkwɒdrɪˈlætərəl/ Có bốn cạnh.
- quake /kweɪk/ Sự rung.
- qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ Sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất.
- qualifications Số nhiều của qualification
- qualities /ˈkwɑləˌtiz/ Số nhiều của quality
- quality /ˈkwɑːləti/ chất lượng; phẩm chất
- quantity /ˈkwɑːntəti/ số lượng; khối lượng
- quarrel /ˈkwɒrəl/ Sự cãi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp.
- quarter /ˈkwɔːtə(r)/ Một phần tư.
- quaver /ˈkweɪvə(r)/ Sự rung tiếng; tiếng nói rung.
- queen /ˈkwin/ Nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa &).
- queer /kwɪə(r)/ Lạ lùng, kỳ quặc.
- query /ˈkwɪəri/ Câu hỏi, câu chất vấn; thắc mắc.
- question /ˈkwestʃən/ Câu hỏi.
- questionable /ˈkwestʃənəbl/ Đáng ngờ, đáng nghi ngờ.
- questioning /ˈkwestʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của question.
- questionnaire /ˌkwestʃəˈneə(r)/ Bản câu hỏi.
- questions Số nhiều của question
- queue /kjuː/ Đuôi sam.
- quick /ˈkwɪk/ Thịt mềm.
- quickly /ˈkwɪkli/ nhanh chóng
- quickness /ˈkwɪknəs/ Sự nhanh, sự mau chóng.
- quiet /ˈkwaɪət/ yên tĩnh; im lặng
- quieten /ˈkwɑɪətən/ Quiet.
- quietly /ˈkwɑɪətli/ Yên lặng, yên tĩnh, êm ả.
- quietness /ˈkwɑɪətnəs/ Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả.
- quintessence /kwɪnˈtɛsənts/ Tinh chất; tinh tuý, tinh hoa.
- quintessential /ˌkwɪntɪˈsenʃl/ Phần tinh chất, phần tinh tuý, phần tinh hoa.
- quirk /ˈkwɜːk/ Lời giễu cợt, lời châm biếm.
- quit /kwɪt/ Vị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được.
- quite /kwaɪt/ Very; much.
- quiver /ˈkwɪvɜː/ Bao đựng tên.
- quivering /ˈkwɪvɜːin/ Sự run.
- quiz /kwɪz/ kỳ thi kiểm tra nói, kỳ thi vấn đáp; câu hỏi kiểm tra nói, câu hỏi th…
- quota /ˈkwəʊtə/ Phần.
- quotation /kwəʊˈteɪʃn/ Sự trích dẫn; đoạn trích dẫn.
- quagmire /ˈkwæɡmaɪə(r)/ Quag.
- qualified /ˈkwɒlɪfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của qualify
- qualitative /ˈkwɒlɪtətɪv/ Chất, phẩm chất.
- quantitative /ˈkwɒntɪtətɪv/ Lượng, số lượng.
- quarantine /ˈkwɒrəntiːn/ Thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch; sự cách ly, sự kiểm dịch.
- quartet /kwɔːˈtet/ Nhóm bốn, bộ tứ.
- quasar /ˈkweɪzɑː(r)/ Chuẩn tinh.
- quasi /ˈkweɪˌzi/ Giống như, hầu như, tuồng như, y như.
- quay /kiː/ Ke, bến.
- quelling /kwˈɛlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quell.
- quest /kwest/ Sự truy tìm, sự truy lùng.
- quicklime /ˈkwɪkˌlɑɪm/ Vôi sống.
- quintet /kwɪnˈtɛt/ Bộ năm, nhóm năm.
- quorum /ˈkwɔːrəm/ Số đại biểu quy định.
- quote /kwəʊt/ Lời trích dẫn; đoạn trích dẫn.
- quotient /ˈkwəʊʃnt/ Số thương.
- quran /ˈkwɔːrən/ Kinh Coran.
- quantum /ˈkwɒntəm/ Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng.
- quarry /ˈkwɒri/ Con mồi; con thịt.
- quarrying /ˈkwɔriin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quarry.
- quarters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quarter
- quartz /kwɔːts/ Thạch anh.
- quickening /kwˈɪkənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quicken.
- quicksand /ˈkwɪkˌsænd/ Cát lún, cát lầy, cát chảy.
- quiescence /kwɑɪˈɛsənts/ Sự im lìm, sự yên lặng.
- quintuplicate /kwɪnˈtuːplɪkət/ Nhân gấp năm.
- quisling /ˈkwɪzlɪŋ/ Người hợp tác với kẻ xâm chiếm; kẻ phản bội.
- q /kjuː/ Q.
- qadi /ˈkɑːdi/ Cách viết khác : cadi.
- qatar /ˈkʌtɑː(r)/ Một quốc đảo Trung Đông, rộng 11.581 km².
- qb /ˈbiː/ của Queen's Bench một cấp của toà án tối cao Anh quốc.
- qbbasic Môi trường lập trình BASIC cải tiến.
- qc /ˌkjuː ˈsiː/ của Queen's Counsel Hội đồng cố vấn của nữ hoàng.
- qed /ˌkjuː iː ˈdiː/ của tiếng La tinh quod erat demonstrandum điều đã được chứng minh.
- qic /ˈkɪk/ Cartridge băng từ 1 / 3 inch.
- qin /tʃin/ Nhà Tần Ch'in.
- qing /tʃɪŋ/ Nhà Thanh Ch'ing.
- qoph /ˈkoʊf/ Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Do thái cổ.
- qr /ˈkruː/ viết tắt của quarter một phần tư, một quý.
- qt /kjuːt/ viết tắt của quart một lít Anh.
- qto /ˈktəʊ/ viết tắt của quarto khổ bốn.
- qty viết tắt của quantity số lượng.
- qua /kweɪ/ Như, với tư cách là.
- quacdragesima Ngày chủ nhật đầu trong tuần trai giới quacdragesima Sunday).
- quacdragesimal tuần trai giới.
- quack /kwæk/ Tiếng kêu cạc cạc.
- quacked /kwˈækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quack
- quackery /ˈkwækəri/ Thủ đoạn của anh bất tài, ngón lang băm.
- quacking /kwˈækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quack.
- quackish /ˈkwæˌkɪʃ/ Có tính chất lang băm.
- quackle /ˈkwækəl/ Đứt hơi.
- quacks /kwæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quack
- quacksalver /ˈkwækˌsælvɜː/ Lang băm.
- quacksalvers Số nhiều của quacksalver
- quad /kwɒd/ Của quadrangle, sân trong.
- quadded /ˈkwɑːddəd/ Chập bốn.
- quadragenarian /ˌkwɒdrədʒɪˈnɛərɪən/ Bốn mươi tuổi.
- quadragesima /ˌkwɒdrəˈdʒɛsɪmə/ Ngày chủ nhật đầu trong mùa chay.
- quadragesimal /ˌkwɑːdrəˈʒiːmɪdʒ/ mùa chay, tuần trai giới.
- quadrangular /kwɒˈdræŋɡjələ(r)/ Có bốn cạnh.
- quadrant /ˈkwɒdrənt/ Góc phần tư; cung phần tư.
- quadrantal /ˌkwɑːˈdræntəl/ Gốc phần tư.
- quadrants Số nhiều của quadrant
- quadraphonic /ˌkwɒdrəˈfɒnɪk/ Dùng bốn kênh truyền hình.
- quadraphony /ˌkwɑːdrəˈfəʊni/ Hệ thống thu và phát âm thanh theo bốn kênh truyền.
- quadrat /ˈkwɑːdrət/ Cađra quad).
- quadrate /ˈkwɑːˌdreɪt/ Vuông; chữ nhật.
- quadratic /kwɒˈdrætɪk/ Vuông.
- quadratron Đèn bốn cực.
- quadrature /ˈkwɑːdrəˌtʃʊr/ Phép cầu phương.
- quadratures Số nhiều của quadrature
- quadratus /kwɒˈdreɪtəs/ Cờ vuông.
- quadrel /kwɑːˈdrel/ Đá than hình vuông, gạch thang hình vuông, khối than hình vuông.
- quadrennial /kwɑːˈdrɛniəl/ Bốn năm một lần.
- quadrennium /kwɑˈdrɛnːjəm/ Thời kỳ bốn năm.
- quadric /ˈkwɑːdrɪk/ Quađric, bậc hai.
- quadricapsular /ˌkwɑːdrəkəˈpɑːlɪks/ Bốn túi; bốn nang.
- quadricarpellary Có bốn lá noãn.
- quadricentennial /ˌkwɑːdrəsɛnˈtɛniəl/ Thứ bốn trăm năm.
- quadricentennials Số nhiều của quadricentennial
- quadriceps /ˈkwɒdrɪseps/ Cơ bốn đầu.
- quadricorn /kwɑːdriːˈkɔːrn/ Thú bốn sừng.
- quadricornous /ˌkwɑːdrəˈkɔːrənəs/ Có bốn sừng.
- quadricotyledonous Có bốn lá mầm.
- quadricycle /kwˈɒdrɪsˌaɪkəl/ Xe đạp bốn bánh.
- quadridentate /kwəˈdɪrdənˌteɪt/ Bốn răng.
- quadrifarious /ˌkwɒdrɪˈfɛəriəs/ Bốn dây; bốn hàng.
- quadrifid /ˈkwɑːdrəˌfaɪd/ Xẻ bốn xâu.
- quadrifoil /kwɑːˈdriːfəl/ Cây có bốn lá chét.
- quadriga /kwɑːˈdriɡə/ Xe bốn ngựa.
- quadrigae /kwɑːˈdriːɡə/ Xe bốn ngựa.
- quadrigeminal /kwɑːdriːˈdɪljən/ Sinh tư.
- quadrilingual /kwɑːrˈdɪljəˌɡɑːn/ Dùng bốn thứ tiếng, bằng bốn thứ tiếng.
- quadrille /kwəˈdrɪl/ Điệu cađri, điệu vũ bốn cặp.
- quadrillion /kwɒˈdrɪljən/ Triệu tỷ tỷ.
- quadrillions Số nhiều của quadrillion
- quadrilobate /kwɑːrdəˈlɑːbɪt/ Bốn thùy.
- quadrilocular /ˌkwɑːrdɪˈklɔːrəs/ Bốn ô; bốn ngăn.
- quadrimaculate Bốn chấm; bốn đốm.
- quadrimanous /ˌkwɑːdrəˈmɑːnəs/ Bốn tay.
- quadrinate /ˈkwɑːdrəˌneɪt/ Bốn lá chét.
- quadripartite /ˌkwɑːdrəˈpɑːrˌtɑɪt/ Gồm bốn phần, chia làm bốn phần.
- quadripennate /kwəˈdrɪpɪnˌdeɪt/ Bốn cánh.
- quadriphyllous /ˌkwɑːdrəˈfɪljəpəs/ Bốn lá.
- quadripinnate /ˈkwɑːdrɪˌpɪnˈteɪ/ Xẻ lá chét lông chim, bốn lần.
- quadriplane Máy bay có bốn cánh.
- quadriplegia /ˌkwɒdrɪˈpliːdʒə/ Tứ chi bất toại, liệt cả chân tay.
- quadriplegic /ˌkwɒdrɪˈpliːdʒɪk/ Bị liệt cả tay chân.
- quadripolar /kwɑːdriːˈpəʊlɪr/ Bốn cực.
- quadripole /kwɑːdriːˈpəʊli/ Mạng bốn đầu, mạng bốn cực.
- quadrisyllabic /ˌkwɑːdrəsəˈɡreɪlɪk/ Có bốn âm tiết.
- quadrisyllable /kwəˈdrɪsəbliːəp/ Từ bốn âm tiết.
- quadrivalence /ˈkwædrɪvələns/ Hoá trị bốn.