TanroDictionary

qua

Việt
0

qua là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đại từ ngôi thứ nhất như “anh”, dùng khi nói với người nhỏ tuổi hơn một cách thân mật hoặc người chồng dùng tự xưng hô với vợ; Ngay trước thời gian hiện tại; Như trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại từ ngôi thứ nhất như “anh”, dùng khi nói với người nhỏ tuổi hơn một cách thân mật hoặc người chồng dùng tự xưng hô với vợ.đại từWiktionary
  2. Ngay trước thời gian hiện tại.tính từ いWiktionary
  3. Như trướctính từ いWiktionary
  4. Xảy ra rồi.động từWiktionary
  5. Đến nơi nào và đã dừng lại trong một thời gian.động từWiktionary
  6. Khỏi chết.động từWiktionary
  7. Vượt ra khỏi.động từWiktionary
  8. Đi từ bên này sang bên kia.động từWiktionary
  9. Đi ở phía trước.động từWiktionary
  10. Vượt khỏi.động từWiktionary
  11. Trôi.động từWiktionary
  12. Từ phía này sang phía khác.advWiktionary
  13. Không nhấn mạnh.advWiktionary
  14. Sơ lược.advWiktionary
  15. Đã xong.advWiktionary
  16. Từ bên này sang bên kia.giới từWiktionary
  17. Với phương tiện gì.giới từWiktionary

Ví dụ

  1. Qua đã nói với bậu, nhưng bậu chẳng nghe.

  2. Đêm qua chớp bể mưa nguồn, hỏi người quân tử có buồn hay không?

    (ca dao)

  3. Xuân này hơn hẳn mấy xuân qua.

    (Hồ Chí Minh)

  4. Tai qua nạn khỏi.

    (tục ngữ).

  5. Nhắc lại việc đã qua.

Cách đọc khác của 「qua」

qua

Nghĩa tiếng Việt

  1. C Như, với tư cách là. EN-VI Dict

Ví dụ

  • He attended the meeting qua a special permit.
  • to attend a conference not qua a delegate, but qua an obervertham dự hội nghị không phải với tư cách là đại biểu mà với tư cách là người quan sát