qua là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đại từ ngôi thứ nhất như “anh”, dùng khi nói với người nhỏ tuổi hơn một cách thân mật hoặc người chồng dùng tự xưng hô với vợ; Ngay trước thời gian hiện tại; Như trước.
Nghĩa tiếng Việt
Đại từ ngôi thứ nhất như “anh”, dùng khi nói với người nhỏ tuổi hơn một cách thân mật hoặc người chồng dùng tự xưng hô với vợ.đại từWiktionary
Ngay trước thời gian hiện tại.tính từ いWiktionary
Như trướctính từ いWiktionary
Xảy ra rồi.động từWiktionary
Đến nơi nào và đã dừng lại trong một thời gian.động từWiktionary
Khỏi chết.động từWiktionary
Vượt ra khỏi.động từWiktionary
Đi từ bên này sang bên kia.động từWiktionary
Đi ở phía trước.động từWiktionary
Vượt khỏi.động từWiktionary
Trôi.động từWiktionary
Từ phía này sang phía khác.advWiktionary
Không nhấn mạnh.advWiktionary
Sơ lược.advWiktionary
Đã xong.advWiktionary
Từ bên này sang bên kia.giới từWiktionary
Với phương tiện gì.giới từWiktionary
Ví dụ
Qua đã nói với bậu, nhưng bậu chẳng nghe.
Đêm qua chớp bể mưa nguồn, hỏi người quân tử có buồn hay không?
(ca dao)
Xuân này hơn hẳn mấy xuân qua.
(Hồ Chí Minh)
Tai qua nạn khỏi.
(tục ngữ).
Nhắc lại việc đã qua.
Cách đọc khác của 「qua」
qua
Anh/kweɪ/
Nghĩa tiếng Việt
CNhư, với tư cách là.EN-VI Dict
Ví dụ
He attended the meeting qua a special permit.
to attend a conference not qua a delegate, but qua an obervertham dự hội nghị không phải với tư cách là đại biểu mà với tư cách là người quan sát
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm