Nghĩa tiếng Việt
- Viên chức chỉ huy chính trị, hoặc quân sự... dưới chế độ phong kiến, thực dân.danh từWiktionary
- Món tiền bằng mười tiền cũ.danh từWiktionary
- Trọng lượng bằng trọng lượng sáu mươi đồng tiền kẽm.danh từWiktionary
- Đơn vị tiền tệ của nước Pháp, tức đồng phrăng (cũ).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Quan văn.
-
Quan võ.
-
Quan tổng đốc.