TanroDictionary Sổ từ

quan

Việt
0

quan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Viên chức chỉ huy chính trị, hoặc quân sự... dưới chế độ phong kiến, thực dân; Món tiền bằng mười tiền cũ; Trọng lượng bằng trọng lượng sáu mươi đồng tiền kẽm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viên chức chỉ huy chính trị, hoặc quân sự... dưới chế độ phong kiến, thực dân.danh từWiktionary
  2. Món tiền bằng mười tiền cũ.danh từWiktionary
  3. Trọng lượng bằng trọng lượng sáu mươi đồng tiền kẽm.danh từWiktionary
  4. Đơn vị tiền tệ của nước Pháp, tức đồng phrăng (cũ).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Quan văn.

  2. Quan võ.

  3. Quan tổng đốc.