Nghĩa tiếng Việt
- Con vật tưởng tượng, hình thù ghê gớm, coi như có thể làm hại người.danh từWiktionary
- Lạ lùng.tính từ いWiktionary
- Ranh mãnh.tính từ いWiktionary
- Dùng để nhấn mạnh vào ý phủ định.advWiktionary
- Dùng để tỏ ý ngạc nhiên.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Quái vật.
-
Yêu quái.
-
Sao có chuyện quái thế?
-
Nó quái thế đấy!
-
Làm quái gì những chuyện vặt ấy.