Nghĩa tiếng Việt
- Người trong lực lượng vũ trang.danh từWiktionary
- Kẻ đáng khinh bỉ.danh từWiktionary
- Lá bài hay con cờ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Quân với dân như cá với nước (Hồ Chí Minh)
-
Hết phường bán nước, hết quân hại nòi (Xuân Thủy)
-
Cỗ bất có ba mươi hai quân.
-
Quân chi chi.
-
Quân tướng.