TanroDictionary Sổ từ

quân

Việt
0

quân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người trong lực lượng vũ trang; Kẻ đáng khinh bỉ; Lá bài hay con cờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trong lực lượng vũ trang.danh từWiktionary
  2. Kẻ đáng khinh bỉ.danh từWiktionary
  3. Lá bài hay con cờ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Quân với dân như cá với nước (Hồ Chí Minh)

  2. Hết phường bán nước, hết quân hại nòi (Xuân Thủy)

  3. Cỗ bất có ba mươi hai quân.

  4. Quân chi chi.

  5. Quân tướng.