Nghĩa tiếng Việt
- Hình bốn cạnh.danh từEN-VI Dict
- Sân trong (hình bốn cạnh, xung quanh có nhà, ở các trường đại học... ) ((cũng) quad).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The castle had a large quadrangle inside.
-
Students met in the quadrangle after lunch.