TanroDictionary

quadrate

/ˈkwɑːˌdreɪt/

Anh
0

quadrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vuông; chữ nhật; Hình vuông; khối chữ nhật; Xương vuông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vuông; chữ nhật.tính từEN-VI Dict
  2. Hình vuông; khối chữ nhật.danh từEN-VI Dict
  3. Xương vuông.danh từEN-VI Dict
  4. , (toán học) bình phương, bậc hai.danh từEN-VI Dict
  5. Làm thành vuông.động từEN-VI Dict
  6. Quy vuông (quy thành hình vuông tương đương).động từEN-VI Dict
  7. Làm cho xứng với, làm cho tương hợp với.động từEN-VI Dict
  8. Xứng với, tương hợp với.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quadrate bone is part of the skull.

  2. Draw a quadrate around the picture.

  3. The bird's quadrate helps support its wing.

  4. The answer is the quadrate of four.

  5. Please quadrate the corners of the frame.