TanroDictionary Sổ từ

quadriga

/kwɑːˈdriɡə/

Anh
0

quadriga là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe bốn ngựa (cổ La mã).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe bốn ngựa (cổ La mã).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The statue showed a quadriga behind the hero.