TanroDictionary Sổ từ

quadripole

/kwɑːdriːˈpəʊli/

Anh
0

quadripole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạng bốn đầu, mạng bốn cực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạng bốn đầu, mạng bốn cực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The circuit used a quadripole model.