TanroDictionary Sổ từ

quadrivoltine

/ˈkwædrəˌvəʊtliːn/

Anh
0

quadrivoltine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bốn lứa (trong một năm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bốn lứa (trong một năm).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insect is quadrivoltine in warm weather.