TanroDictionary Sổ từ

quadruplication

/kwɑːˌdruːplɪkəʃən/

Anh
0

quadruplication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhân gấp bốn; Sự sao thành bốn bản; sự in thành bốn tấm (ảnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhân gấp bốn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sao thành bốn bản; sự in thành bốn tấm (ảnh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The worksheet showed quadruplication of the list.

  2. They needed quadruplication for the photo copies.