TanroDictionary Sổ từ

qualify

/ˈkwɒlɪfaɪ/

Anh
0

qualify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất; Làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn; chuẩn bị đầy đủ điều kiện (để đảm nhiệm một chức vị gì... ); Hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn; chuẩn bị đầy đủ điều kiện (để đảm nhiệm một chức vị gì... ).động từEN-VI Dict
  3. Hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt.động từEN-VI Dict
  4. Pha nước vào (rượu mạnh); (đùa cợt) pha vào rượu (nước lã).động từEN-VI Dict
  5. Hạn định.động từEN-VI Dict
  6. Có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn.động từEN-VI Dict
  7. Qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ (để đảm nhiệm chức vụ gì... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do you qualify as a professional athlete?

  2. His skills qualify him for the job.

  3. You should qualify your statement with some facts.

  4. He will qualify the tea with milk.

  5. The rule should qualify the discount.