Nghĩa tiếng Việt
- Cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất.động từEN-VI Dict
- Làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn; chuẩn bị đầy đủ điều kiện (để đảm nhiệm một chức vị gì... ).động từEN-VI Dict
- Hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt.động từEN-VI Dict
- Pha nước vào (rượu mạnh); (đùa cợt) pha vào rượu (nước lã).động từEN-VI Dict
- Hạn định.động từEN-VI Dict
- Có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn.động từEN-VI Dict
- Qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ (để đảm nhiệm chức vụ gì... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do you qualify as a professional athlete?
-
His skills qualify him for the job.
-
You should qualify your statement with some facts.
-
He will qualify the tea with milk.
-
The rule should qualify the discount.