TanroDictionary

qualm

/kwɑːm/

Anh
0

qualm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự buồn nôn, sự nôn nao; sự thấy khó chịu trong người; Mối lo ngại, mối e sợ; Nỗi băn khoăn dằn vật, nỗi day dứt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buồn nôn, sự nôn nao; sự thấy khó chịu trong người.danh từEN-VI Dict
  2. Mối lo ngại, mối e sợ.danh từEN-VI Dict
  3. Nỗi băn khoăn dằn vật, nỗi day dứt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the meal, he felt a sudden qualm.

  2. She had a qualm about the noisy shortcut.

  3. He felt a qualm and told the truth.