TanroDictionary Sổ từ

qualmishness

/ˈkwɑːmɪʃnəs/

Anh
0

qualmishness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự buồn nôn, sự nôn nao; Sự lo ngại, sự e sợ; Sự băn khoăn dằn vật (trong lương tâm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buồn nôn, sự nôn nao.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lo ngại, sự e sợ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự băn khoăn dằn vật (trong lương tâm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt qualmishness after the long bus ride.

  2. He spoke with qualmishness about the risky plan.

  3. She felt qualmishness about taking the blame.