Nghĩa tiếng Việt
- Buồn nôn.tính từEN-VI Dict
- Giằn vặt (trong lương tâm).tính từEN-VI Dict
- Hối hận; quằn quại (vì hối hận).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smell made her feel qualmi.
-
He felt qualmi after lying to his friend.
-
She was qualmi with regret all evening.