TanroDictionary Sổ từ

qualmish

/ˈkwɑːmɪʃ/

Anh
0

qualmish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồn nôn, nôn nao; Cảm thấy lo ngại, cảm thấy e sợ; Băn khoăn dằn vật (trong lương tâm); day dứt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn nôn, nôn nao.tính từEN-VI Dict
  2. Cảm thấy lo ngại, cảm thấy e sợ.tính từEN-VI Dict
  3. Băn khoăn dằn vật (trong lương tâm); day dứt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt qualmish after smelling the rotten eggs.

  2. He grew qualmish before the first flight.

  3. She felt qualmish after her careless lie.

  4. to feel qualmish

    cảm thấy buồn nôn