Nghĩa tiếng Việt
- Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.danh từWiktionary
- Những nơi ở gần, làm thành như một vòng bao phía ngoài (nói tổng quát).danh từWiktionary
- Di chuyển theo đường vòng. Xe đang theo chiều quy định.động từWiktionary
- Vòng lượn, uốn khúc. Quãng đường quanh. Khúc quanh của dòng sông.tính từ いWiktionary
- (Nói) vòng vèo, tránh không đi thẳng vào vấn đề.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Rào giậu quanh vườn.
-
Luỹ tre quanh làng.
-
Ngồi vây quanh bếp lửa.
-
Vòng quanh.
-
Nhìn quanh xem có thấy ai không.