TanroDictionary Sổ từ

quanta

/ˈkwɒntə/

Anh
0

quanta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng; Lượng tử; (vật lý) (thuộc) lượng tử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng.danh từEN-VI Dict
  2. Lượng tử.danh từEN-VI Dict
  3. (vật lý) (thuộc) lượng tử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We measured the quanta of sugar in each sample.

  2. Scientists study quanta to understand light.

  3. The lesson explained quanta behavior in physics.