Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quarry.động từEN-VI Dict
- Sự khai thác đá, công việc khai thác đá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are quarrying stone near the hill.
-
The quarrying was important at work.