TanroDictionary Sổ từ

quarrying

/ˈkwɔriin/

Anh
0

quarrying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quarry; Sự khai thác đá, công việc khai thác đá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quarry.động từEN-VI Dict
  2. Sự khai thác đá, công việc khai thác đá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are quarrying stone near the hill.

  2. The quarrying was important at work.