TanroDictionary Sổ từ

quars

/ˈkwɔːrz/

Anh
0

quars là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của quar; Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của quar; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của quar.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của quardanh từEN-VI Dict
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của quarđộng từEN-VI Dict
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của quarđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The quars were stacked neatly on the desk.

  2. She quars the old papers every Friday.