Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của quardanh từEN-VI Dict
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của quarđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của quarđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The quars were stacked neatly on the desk.
-
She quars the old papers every Friday.