TanroDictionary

quart

/kwɔːt/

Anh
0

quart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Góc tư galông, lít Anh (bằng 1,135 lít); Chai lít Anh, bình một lít Anh; Thế các (một thể đánh gươm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góc tư galông, lít Anh (bằng 1,135 lít).danh từEN-VI Dict
  2. Chai lít Anh, bình một lít Anh.danh từEN-VI Dict
  3. Thế các (một thể đánh gươm).danh từEN-VI Dict
  4. Bộ bốn cây liên tiếp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bought a quart of milk.

  2. The quart sat on the shelf.

  3. He practiced quart and tierce for hours.

  4. She held a quart in her hand.

  5. to practises quart and tierce

    tập đánh gươn, tập đánh kiếm