Nghĩa tiếng Việt
- Một phần tư.danh từEN-VI Dict
- Mười lăm phút.danh từEN-VI Dict
- Quý (ba tháng); học kỳ ba tháng (trường học).danh từEN-VI Dict
- 25 xu, một phần tư đô la.danh từEN-VI Dict
- Góc "chân" (của con vật đã được phô ra); (số nhiều) góc phần xác (kẻ phản bội) bị phanh thây, hông (người, súc vật).danh từEN-VI Dict
- Phương, hướng, phía; nơi, miền; nguồn (tin tức... ).danh từEN-VI Dict
- Khu phố, xóm, phường.danh từEN-VI Dict
- Nhà ở.danh từEN-VI Dict
- (quân sự) nơi đóng quân, doanh trại.danh từEN-VI Dict
- (hàng hải) vị trí chiến đấu trên tàu; sự sửa soạn chiến đấu.danh từEN-VI Dict
- Tuần trăng; trăng phần tư (vị trí của mặt trăng khi ở giữa tuần thứ nhất và tuần thứ hai, hoặc ở giữa tuần thứ ba và tuần thứ tư).danh từEN-VI Dict
- Sự tha giết, sự tha chết (cho kẻ thù đầu hàng... ).danh từEN-VI Dict
- Hông tàu.danh từEN-VI Dict
- Góc ta (Anh) bằng 12, 70 kg); góc bồ (bằng 2, 90 hl).danh từEN-VI Dict
- Không chạy một phần tư dặm (dặm Anh).danh từEN-VI Dict
- Cắt đều làm bốn, chia tư.động từEN-VI Dict
- Phanh thây.động từEN-VI Dict
- Đóng (quân).động từEN-VI Dict
- Chạy khắp, lùng sục khắp (chó săn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A quarter of a century passed very quickly.
-
It is a quarter to ten right now.
-
The school quarter ended with final exams.
-
He found a quarter under the sofa.
-
The hunter looked at the fore quarter of meat.