TanroDictionary Sổ từ

quartermaster

/ˈkwɔːtəmɑːstə(r)/

Anh
0

quartermaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Q. M. ) sĩ quan hậu cần của tiểu đoàn (bộ binh); Hạ sĩ quan phụ trách điện đài (hải quân).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Q. M. ) sĩ quan hậu cần của tiểu đoàn (bộ binh).danh từEN-VI Dict
  2. Hạ sĩ quan phụ trách điện đài (hải quân).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quartermaster managed all the supplies for the army.

  2. The quartermaster checked the ship's supplies.

  3. quartermaster general

    cục trưởng cục quân nhu ((viết tắt) Q.M.G.)

  4. quartermaster sergeant

    trung sĩ hậu cần (ở mỗi đại đội)