TanroDictionary Sổ từ

queenly

/ˈkwinli/

Anh
0

queenly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như bà hoàng; đường bệ; Bà hoàng, xứng đáng với một bà hoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như bà hoàng; đường bệ.tính từEN-VI Dict
  2. Bà hoàng, xứng đáng với một bà hoàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She made a queenly gesture during the ceremony.

  2. The queenly robes were made of heavy silk.

  3. a queenly gesture

    một cử chỉ đường bệ

  4. queenly robes

    những cái áo dài xứng đáng với một bà hoàng