Nghĩa tiếng Việt
- Như bà hoàng; đường bệ.tính từEN-VI Dict
- Bà hoàng, xứng đáng với một bà hoàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She made a queenly gesture during the ceremony.
-
The queenly robes were made of heavy silk.
-
a queenly gesture
một cử chỉ đường bệ
-
queenly robes
những cái áo dài xứng đáng với một bà hoàng