TanroDictionary Sổ từ

quenchable

/ˈkwɛntʃəbəl/

Anh
0

quenchable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể dập tắt (lửa... ); Có thể làm cho hết (khát); Có thể nén (dục vọng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể dập tắt (lửa... ).tính từEN-VI Dict
  2. Có thể làm cho hết (khát).tính từEN-VI Dict
  3. Có thể nén (dục vọng... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flame is quenchable with a bucket of water.

  2. A cold drink can make thirst quenchable.

  3. He tried to keep his quenchable desires under control.