Nghĩa tiếng Việt
- Có thể dập tắt (lửa... ).tính từEN-VI Dict
- Có thể làm cho hết (khát).tính từEN-VI Dict
- Có thể nén (dục vọng... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flame is quenchable with a bucket of water.
-
A cold drink can make thirst quenchable.
-
He tried to keep his quenchable desires under control.