TanroDictionary Sổ từ

querulousness

/ˈkwɛrjələsnəs/

Anh
0

querulousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay than phiền; Tính hay càu nhàu, tính cáu kỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hay than phiền.danh từEN-VI Dict
  2. Tính hay càu nhàu, tính cáu kỉnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His querulousness annoyed the whole team.

  2. The child’s querulousness grew after the long trip.