TanroDictionary

quibble

/ˈkwɪbəl/

Anh
0

quibble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lối chơi chữ; Cách nói nước đôi; cách nói lảng; lý sự cùn, cách nói nguỵ biện; Chơi chữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối chơi chữ.danh từEN-VI Dict
  2. Cách nói nước đôi; cách nói lảng; lý sự cùn, cách nói nguỵ biện.danh từEN-VI Dict
  3. Chơi chữ.động từEN-VI Dict
  4. Nói nước đôi; nói lảng; lý sự cùn, nguỵ biện.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His quybble made the joke less clear.

  2. That answer was just a quybble, not a real reply.

  3. He would quybble about every small detail.

  4. Please do not quybble when the answer is simple.