Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quibbleđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My brother quybbles over tiny details.
/kwˈɪbəlz/
quibbles là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quibble.
My brother quybbles over tiny details.