Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của quibbleđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He quybbled about the price for ten minutes.
/kwˈɪbəld/
quibbled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của quibble.
He quybbled about the price for ten minutes.