TanroDictionary Sổ từ

quibbler

/ˈkwɪbəlɜː/

Anh
0

quibbler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay chơi chữ; Người hay nói nước đôi; người hay nói lảng; người hay lý sự cùn, người hay nguỵ biện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay chơi chữ.danh từEN-VI Dict
  2. Người hay nói nước đôi; người hay nói lảng; người hay lý sự cùn, người hay nguỵ biện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quybbler twisted every simple answer.

  2. The quybbler dodged the question again.