Nghĩa tiếng Việt
- Người hay chơi chữ.danh từEN-VI Dict
- Người hay nói nước đôi; người hay nói lảng; người hay lý sự cùn, người hay nguỵ biện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quybbler twisted every simple answer.
-
The quybbler dodged the question again.