Nghĩa tiếng Việt
- Nhanh trí, ứng đối nhanh.tính từEN-VI Dict
- Dạng viết khác của quickwitted.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
She is quick-witted and answers at once.
/ˈkwɪkˈwɪtəd/
quick-witted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhanh trí, ứng đối nhanh; Dạng viết khác của quickwitted.
She is quick-witted and answers at once.