TanroDictionary

quicksilver

/ˈkwɪkˌsɪlvər/

Anh
0

quicksilver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuỷ ngân; Tính hiếu động; tính hoạt bát nhanh nhẹn; Tráng thuỷ (gương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuỷ ngân.danh từEN-VI Dict
  2. Tính hiếu động; tính hoạt bát nhanh nhẹn.danh từEN-VI Dict
  3. Tráng thuỷ (gương).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quicksilver was useful in class.

  2. That child has quicksilver in his veins.

  3. He will quicksilver the files later.

  4. to have quicksilver in one's veins

    rất hiếu động; hoạt bát nhanh nhẹn