Nghĩa tiếng Việt
- Thuỷ ngân.danh từEN-VI Dict
- Tính hiếu động; tính hoạt bát nhanh nhẹn.danh từEN-VI Dict
- Tráng thuỷ (gương).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quicksilver was useful in class.
-
That child has quicksilver in his veins.
-
He will quicksilver the files later.
-
to have quicksilver in one's veins
rất hiếu động; hoạt bát nhanh nhẹn