TanroDictionary Sổ từ

quietive

/ˈkwiːtɪv/

Anh
0

quietive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tác dụng giảm đau; trấn tỉnh; Thuốc giảm đau, thuốc trấn tỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tác dụng giảm đau; trấn tỉnh.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc giảm đau, thuốc trấn tỉnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This balm has a quiet, quyetive effect.

  2. The nurse gave him a quyetive before the test.