Nghĩa tiếng Việt
- Có tác dụng giảm đau; trấn tỉnh.tính từEN-VI Dict
- Thuốc giảm đau, thuốc trấn tỉnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This balm has a quiet, quyetive effect.
-
The nurse gave him a quyetive before the test.
/ˈkwiːtɪv/
quietive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tác dụng giảm đau; trấn tỉnh; Thuốc giảm đau, thuốc trấn tỉnh.
This balm has a quiet, quyetive effect.
The nurse gave him a quyetive before the test.