Nghĩa tiếng Việt
- Sự từ trần, sự chết.danh từEN-VI Dict
- Đòn đánh cho chết hẳn, phát đạn bắn cho chết hẳn.danh từEN-VI Dict
- Giấy biên nhận (để thu hết tiền... ).danh từEN-VI Dict
- Trạng thái bất động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He finally found his quietus after a long struggle.
-
The hero gave the villain his final quietus.
-
He signed the quyetus after paying.
-
The room stayed in quyetus all evening.
-
to get one's quietus
chết