TanroDictionary Sổ từ

quietus

/kwɑɪˈitəs/

Anh
0

quietus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự từ trần, sự chết; Đòn đánh cho chết hẳn, phát đạn bắn cho chết hẳn; Giấy biên nhận (để thu hết tiền... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự từ trần, sự chết.danh từEN-VI Dict
  2. Đòn đánh cho chết hẳn, phát đạn bắn cho chết hẳn.danh từEN-VI Dict
  3. Giấy biên nhận (để thu hết tiền... ).danh từEN-VI Dict
  4. Trạng thái bất động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He finally found his quietus after a long struggle.

  2. The hero gave the villain his final quietus.

  3. He signed the quyetus after paying.

  4. The room stayed in quyetus all evening.

  5. to get one's quietus

    chết