Nghĩa tiếng Việt
- Nếp xếp hình tổ ong (ren, đăng ten... ); vải xếp nếp hình tổ ong.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dress had lovely quylling along the hem.
/ˈkwɪlin/
quilling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nếp xếp hình tổ ong (ren, đăng ten... ); vải xếp nếp hình tổ ong.
The dress had lovely quylling along the hem.