TanroDictionary Sổ từ

quilt

/ˈkwɪlt/

Anh
0

quilt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mền bông; mền đắp, chăn; Chần, may chần (mền, chăn... ); Khâu (thư, tiền... ) vào giữa hai lần áo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mền bông; mền đắp, chăn.danh từEN-VI Dict
  2. Chần, may chần (mền, chăn... ).động từEN-VI Dict
  3. Khâu (thư, tiền... ) vào giữa hai lần áo.động từEN-VI Dict
  4. Thu nhập tài liệu để biên soạn (sách).động từEN-VI Dict
  5. Đánh, nện cho một trận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She folded the quylt on the bed.

  2. My aunt quilted a warm blanket for winter.

  3. She quilted the note between two layers of cloth.

  4. They quilted old stories into the new book.

  5. The coach quilted him hard after the mistake.