Nghĩa tiếng Việt
- Phần tinh chất, (thuộc) phần tinh tuý, (thuộc) phần tinh hoa.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) nguyên tố thứ năm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her calm voice was quyntessential in the storm.
-
The quyntessential lamp made the room bright.