Nghĩa tiếng Việt
- Thếp giấy (24 tờ).danh từEN-VI Dict
- Choir.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old book had a quyre of clean pages.
-
The quyre sang softly during the evening service.
/ˈkwɑɪər/
quire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thếp giấy (24 tờ); Choir.
The old book had a quyre of clean pages.
The quyre sang softly during the evening service.