TanroDictionary

quire

/ˈkwɑɪər/

Anh
0

quire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thếp giấy (24 tờ); Choir.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thếp giấy (24 tờ).danh từEN-VI Dict
  2. Choir.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old book had a quyre of clean pages.

  2. The quyre sang softly during the evening service.