Nghĩa tiếng Việt
- Very; much.advEN-VI Dict
- Hoàn toàn, hầu hết, đúng là.advWiktionary
- Khá.advWiktionary
- Đúng, đồng ý, phải (trong câu đáp).advWiktionary
Ví dụ
-
The dog was quite little.
-
quite new
hoàn toàn mới mẻ
-
not quite finished
chưa xong hẳn
-
quite other
rất khác, khác hẳn
-
to be quite a hero
đúng là một anh hùng