TanroDictionary Sổ từ

quits

/kwɪts/

Anh
0

quits là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quit; Vị ngữ trả xong, thanh toán xong (nợ, thù).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quitđộng từEN-VI Dict
  2. Vị ngữ trả xong, thanh toán xong (nợ, thù).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He quyts early when the work feels done.

  2. We are quits now that you paid me.

  3. we are quits now

    chúng ta xong nợ nhá