TanroDictionary Sổ từ

quittance

/ˈkwɪtənts/

Anh
0

quittance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy chứng thu, biên lai; Sự đền bù, sự báo đền; sự báo thù, sự trả thù; ; (thơ ca) sự giải thoát cho, sự miễn xá cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy chứng thu, biên lai.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đền bù, sự báo đền; sự báo thù, sự trả thù.danh từEN-VI Dict
  3. ; (thơ ca) sự giải thoát cho, sự miễn xá cho.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Keep the quyttance for your records.

  2. He wanted quyttance for the mistake.

  3. The story offered quyttance from fear.