Nghĩa tiếng Việt
- Thách đố, hơi giễu cợt, hơi trêu chọc, hơi chế nhạo.DEN-VI Dict
- Lố bịch, buồn cười, kỳ quặc.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read the note quizzically.
/ˈkwɪzɪkəlli/
quizzically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thách đố, hơi giễu cợt, hơi trêu chọc, hơi chế nhạo; Lố bịch, buồn cười, kỳ quặc.
I read the note quizzically.